Kỹ Thuật SốMáy ảnhMáy ảnh DSLRMáy ảnh Canon DSLR › Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body ở Việt Nam
Cập nhật lúc: 18:32:31 25/04/2019

So Sánh Giá Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body tháng 6/2019

Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body
Giá Rẻ Nhất: 104.490.000 đ
122.000.000
129.050.000
  • Cảm biến CMOS Full-Frame 20.2MP
  • Chíp xử lý hình ảnh 2 nhân DIGIC 6+
  • Màn hình cảm ứng LCD 3.2" 1.620.000 điểm ảnh
  • Quay phim 4K 60fps
  • Chụp RAW+JPEG 14 hình/giây, tốc độ 16 Fps
  • 61 điểm lấy nét tự động
  • ISO 51200, Mở rộng đến ISO 4096
  • Thân máy làm bằng magie
  • Hỗ trợ 2 khe thẻ CF
  • Tích hợp GPS

Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body tại Việt Nam

Giá Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body tốt nhất 104.490.000đ. Nơi bán Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body giá rẻ nhất là digiworldhanoi.vn.

Giới thiệu Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body

Máy ảnh EOS Fullframe đẳng cấp
Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body với cảm biến fullframe 20.2MP, khả năng theo dõi AF/AE, chụp hình liên tục đến 14fps, được xem là một trong những chiếc máy ảnh DSLR fullframe hiện đại nhất hiện nay của Canon và tạo nên một tiêu chuẩn mới trong ngành nhiếp ảnh và quay phim.
Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Thiết kế nguyên khối bền bỉ
Canon EOS 1D X Mark II có thân máy làm từ hợp kim magie, với kích thước lớn truyền thống cùng một kiểu dáng hầm hố, màn trập có độ bền gấp 400.000 lần và khả năng chống bụi, chống đọng nước thuộc hàng cao nhất nhì trên thị trường hiện nay.
Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Cảm biến CMOS độ phân giải 20.2MP
Canon EOS 1DX Mark II có cảm biến CMOS full-frame độ phân giải 20,2 megapixel cùng công nghệ Dual Pixel AF, ISO cao với độ phân giải  từ 100 đến 51200, có thể mở rộng lên đến 409600 giúp giảm nhiễu hiệu quả, mang lại chất lượng ảnh tuyệt đẹp ngay cả trong điều kiện thiếu sáng. Bên cạnh đó máy ảnh còn có thể quay video 4K với tốc độ 60 khung hình/giây và và khả năng quay video 120 khung hình/giây ở độ phân giải Full HD 1080p với chip xử lý kép Digic 6+.
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Chế độ lấy nét ấn tượng
Chế độ lấy nét 61 điểm mật độ cao cùng hệ thống lưới AF II apt, trong đó bao gồm 41 điểm cross-type cho một mức độ chính xác cao trong điều kiện ánh sáng khác nhau, khả năng lấy nét nhanh chóng và có thể điều khiển trong live view.
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Quay phim DCI 4k
1DX Mark II là máy ảnh đầu tiên có khả năng quay 4K DCI ( 4096 x 2160) với chuẩn 60fps và 8Mbps, cùng với khả năng quay video Full HD 1080p chuẩn 120fps với 360Mps. Quay video 4K được ghi lại băng cách sử dụng khu vực trung tâm 4096x2160 của cảm biến, với chất lượng những khung hình được quay đẹp như từng bức ảnh riêng lẽ ghép lại.
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
EOS Intelligent Tracking và Recognition AF
Hệ thống iSA (Intelligent Scene Analysis) sử dụng cảm biến đo độc lập 150.000-pixel RGB có lợi cho các hệ thống ITR AF với độ nhạy tia hồng ngoại và thuật toán thông minh giúp phát hiện theo dõi đối tượng chính xác, nhận diện khuôn mặt và màu sắc hoàn hảo, hỗ trợ cả chức năng tự động lấy nét và đo sáng tiếp xúc, góp phần tạo nên những tác phẩm nghệ thuật xuất sắc nhất.
Màn hình cảm ứng tiện dụng
Máy ảnh có màn hình 3.2 inch vừa đủ lớn, ngoài ra còn có tính năng cảm ứng nhạy bén sẽ giúp bạn dễ dàng quan sát, chọn góc độ, điểm nhấn, chọn lựa các thao tác, điều chỉnh và luân chuyển chế độ trước khi chụp một cách thuận tiện nhất.
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Sử dụng thoải mái với mỗi lần sạc
1D X Mark II sử dụng pin sạc Lithium-ion LP-E19 cho phép chụp tối đa (khi chụp với ống ngắm quang học) lên đến 1.210 bức ảnh mỗi lần sạc, thiết bị cũng tương thích với pin sạc lithium-ion LP-E4N và LP-E4, tuy nhiên tốc độ chụp liên tục trên sẽ được giảm nhẹ xuống còn 14 fps ở độ live view và 12 fps với AE và AF.
GPS thông minh
1D X Mark II được tích hợp tính năng GPS, bằng cách sử dụng chương trình phần mềm “MAP Utility” được bán kèm máy ảnh, có thể thêm ảnh lên bản đồ trên Google Map, đồng thời có thể sử dụng chức năng ghi nhật ký để kiểm tra thông tin chẳng hạn như tuyến đường đã đi.
Chia sẻ hình ảnh dễ dàng
Người dùng có thể dễ dàng chia sẻ hình ảnh từ máy ảnh sang các thiết bị khác, hay lên các trang mạng xã hội một cách nhanh chóng khi máy ảnh được hỗ trợ kết nối Wifi tốc độ cao.
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Một số hình ảnh và ảnh chụp của máy
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Máy Ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body (Lê Bảo Minh)
Thông số kỹ thuật:
  
KiểuMáy ảnh kĩ thuật số phản xạ ống kính đơn, đo sáng và lấy nét tự động
Phương tiện ghi hìnhThẻ CF (Loại I, Hỗ trợ UDMA 7)Thẻ CFast (Hỗ trợ CFast 2.0)
Kích thước bộ cảm biến ảnhXấp xỉ 35.9 x 23.9 mm
Ống kính tương thíchỐng kính Canon EF (trừ ống kính EF-S và EF-M)(Góc nhìn hữu dụng của ống kính gần tương đương với của độ dài tiêu cự được ghi trên ống kính)
Ngàm ống kínhNgàm EF Canon
Cảm biến hình ảnh 
Loại bộ cảm biếnBộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hữu dụngXấp xỉ 20.2 megapixel* Hoàn thiện tới gần nhất 10,000th
Tỉ lệ hình ảnh3:2
Tính năng loại trừ bụi bẩnTự động, Thủ công, Thêm hệ xử lý bụi
Hệ thống ghi hình 
Định dạng bản ghiQui tắc thiết kế cho hệ thống tập tin Camera File System 2.0
Loại ảnhJPEG, RAW (14-bit Canon nguyên bản), RAW + JPEG ghi đồng thời nếu kích hoạt
Điểm ảnh ghi hìnhL (Ảnh cỡ lớn):Khoảng 20.0 megapixels (5472 x 3648)
M1 (Ảnh cỡ trung 1):Khoảng 12.7 megapixels (4368 x 2912)
M2 (Ảnh cỡ trung 2):Khoảng 8.9 megapixels (3648 x 2432)
S (Ảnh cỡ nhỏ):Khoảng 5.0 megapixels (2736 x 1824)
RAW:Khoảng 20.0 megapixels (5472 x 3648)
M-RAW:Khoảng 11.2 megapixels (4104 x 2736)
S-RAW:Khoảng 5.0 megapixels (2736 x 1824)
Chức năng ghi hìnhChụp ảnh chuẩn, tự động chuyển thẻ nhớ, ghi lên từng thẻ, ghi lên nhiều thẻ
Tạo / chọn thư mụcCó thể
Tên tệp tinMã đặt trước, cài đặt người sử dụng 1/ cài đặt người sử dụng 2
Đánh số tệp tinLiên tục, tự động thiết lập lại, thiết lập lại thủ công
Xử lý hình ảnh khi đang chụp 
Kiểu ảnhẢnh chụp tự động, ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh chân thực, ảnh đơn sắc, User Def. 1 – 3
Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động (ưu tiên không gian và ưu tiên màu trắng), cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), tùy chỉnh (5 cài đặt). Cài đặt nhiệt màu (xấp xỉ 2500-10000 K), cân bằng trắng cá nhân (5 cài đặt), có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng *Có thể truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash.
Giảm nhiễuCó thể áp dụng với ảnh chụp phơi sáng lâu và tốc độ ISO cao
Tự động chỉnh sửa độ sáng ảnhTự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu nổi bật
Bù quang sai ống kínhChỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi, Chỉnh bù quang sai ống kính, Chỉnh sửa méo hình, Chỉnh sửa nhiễu xạ
Kính ngắm 
LoạiKhung ngắm công nghệ gương phản chiếu 5 mặt
Độ che phủChiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 100% (máy cách mắt xấp xỉ 20mm)
Độ phóng đạiXấp xỉ 0.76x (-1 m-1 với ống kính 50mm khi ở vị trí vô cực)
Điểm đặt mắtXấp xỉ 20mm (từ trung tâm thị kính ở mức -1 m-1)
Điều chỉnh độ tụ tích hợpXấp xỉ -3.0 - +1.0 m-1 (dpt)
Màn trập mắtLắp đặt sẵn
Màn hình lấy nétMàn hình chuẩn Ec-C6, có thể thay thế
Hiển thị đường lưới
Mức điện tử
Hiện thị các cài đặt chức năngChất lượng ảnh: JPEG/RAW, Chế độ Chụp hình, Chế độ Đo sáng, Cân bằng Trắng, Chế độ Chụp, Lấy nét Tự động, dò lóa sáng, biểu tượng cảnh báo!, trạng thái lấy nét
GươngLoại trả nhanh
Xem trước độ sâu trường ảnh
Tự động lấy nét (dành cho chụp bằng ống ngắm) 
LoạiGhi ảnh thứ cấp TTL, lấy nét sử dụng công nghệ so pha bằng cảm biến lấy nét chuyên dụng
Các điểm AF Tối đa 61 điểm (loại điểm AF căng nét chéo: tối đa 41 điểm)* Số điểm AF có sẵn, các điểm căng nét chéo và điểm căng nét chéo đôi sẽ khác nhau, phụ thuộc vào ống kính * Lấy nét điểm căng nét chéo đôi ở f/2.8 với 5 điểm AF vùng trung tâm
(Nhóm AF: Khi ống kính nhóm A được sử dụng)
Các chế độ lấy nét tự độngAF chụp từng ảnh một, AI Servo AF, AF thủ công (MF)
Chế độ lựa chọn vùng AFAF chụp một ảnh (chọn thủ công), AF đơn điểm (chọn thủ công), mở rộng điểm AF (chọn thủ công: lên, xuống, phải, trái), mở rộng điểm AF (chọn thủ công: xung quanh), AF vùng (chọn vùng thủ công), AF Vùng Lớn (chọn vùng thủ công), AF lựa chọn tự động
Điều kiện chọn tự động điểm AF Dựa theo cài đặt EOS iTR AF
(AF có thể tích hợp với khuôn mặt vật chụp/ thông tin màu)
* iTR: Dò tìm và nhận dạng thông minh
Thiết bị cấu hình AFCase 1 - 6
Đặc điểm AI Servo AFDò tìm độ nhạy, tăng/giảm dò tìm, tự động chuyển điểm AF
Cài đặt tùy chọn AF17 chức năng
Điều chỉnh độ chính xác AFVi điều chỉnh AF (tất cả các ống kính có thông số như nhau hoặc được điều chỉnh từng ống kính)
Tia sáng hỗ trợ AFĐược phát ra bởi đèn flash Speedlite chuyên dụng bên ngoài
Kiểm soát độ phơi sáng 
Chế độ đo sángHệ thống bộ cảm biến đo sáng RGB+IR xấp xỉ 360.000 pixel và đo sáng TTL vùng 216 điểm với khẩu độ tối đa EOS iSA (phân tích vật chụp thông minh)• Đo sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF)• Đo sáng một phần (xấp xỉ 6,2% kính ngắm ở vùng trung tâm)• Đo sáng điểm (xấp xỉ 1,8% kính ngắm ở vùng trung tâm) * Đo sáng điểm và Đo sáng đa điểm có thể liên kết đến điểm AF - Đo sáng trung bình trọng tâm
Phạm vi đo sángEV0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100, đo sáng toàn bộ)
Chế độ chụp hìnhChương trình AE, AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng thủ công, phơi sáng đèn tròn, chụp hình tùy chỉnh (C1/C2/C3)
Tốc độ ISO(thông số phơi sáng khuyên dùng)Auto ISO, ISO 100 - ISO 51200 cài đặt thủ công (tăng giảm 1/3- hoặc toàn bộ mức), hoặc mở rộng tới L (tương đương ISO 50), H1 (tương đương ISO 102400) hoặc H2 (tương đương ISO 204800) và H3 (tương đương ISO 409600)* Nếu cài đặt ưu tiên tông màu, phạm vi tốc độ ISO có thể cài đặt sẽ là ISO 200 - ISO 51200
Cài đặt tốc độ ISOPhạm vi chụp ảnh tĩnh, phạm vi tự động, tốc độ tối thiểu tự động có thể cài đặt
Bù phơi sángThủ công±5 bước tăng giảm 1/3 hoặc 1/2-bước
AEB±3 bước tăng giảm 1/3 hoặc 1/2-bước (có thể kết hợp với bù phơi sáng thủ công)
Khóa AETự độngÁp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với chế độ lấy sáng toàn bộ khi đã lấy được tiêu cự
Thủ côngVới nút khóa AE
Giảm nhấp nháy
Phơi sáng nhiều ảnh 
Phương pháp chụpƯu tiên chức năng/ điều chỉnh, ưu tiên chụp liên tiếp
Số lượng phơi sáng nhiều ảnh2 – 9 phơi sáng
Điều chỉnh phơi sáng nhiều ảnhChèn thêm, trung bình, sáng, tối
Màn trập 
LoạiMàn trập ở mặt phẳng tiêu điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập1/8000 giây tới 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), đèn tròn, X-sync ở  1/250 giây
Đèn Speedlite bên ngoài 
Đèn Speedlite tương thíchTương thích với đèn speedlite dòng EX
Lấy sáng đèn flashĐèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash±3 khẩu tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 khẩu
Khóa FE
Giắc PC
Điều chỉnh đèn flashCài đặt chức năng đèn flash, cài đặt C.Fn flash
Hệ thống chụp 
Các chế độ chụpChụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp một ảnh ở chế độ yên tĩnh, chụp liên tiếp ở chế độ yên tĩnh chụp hẹn giờ sau 10 giây/ điều khiển từ xa, chụp hẹn giờ sau 2 giây/ điều khiển từ xa
Chụp hình liên tiếpChụp liên tiếp tốc độ cao Chụp bằng kính ngắm:Tối đa xấp xỉ 14.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng 2fps đến 14fps)
Chụp trực tiếp Live View:Tối đa xấp xỉ 16.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng 2fps đến 14fps và 16fps)
*Với ISO H1 (tương đương ISO102400) hoặc cao hơn (ISO 32000 hoặc cao hơn nếu nhiệt độ bên trong máy ảnh thấp), tốc độ chụp hình liên tục tối đa trong khi chụp liên tục tốc độ cao không quá 10.0 fps trong chế độ chụp bằng kính ngắm hoặc 14.0 fps trong chế độ chụp trực tiếp Live View (với Bộ Pin LP-E19).
* Tốc độ chụp hình liên tục tối đa trong khi chụp liên tục tốc độ cao có thể chậm hơn tùy thuộc vào loại nguồn, mức pin, nhiệt độ, tốc độ ISO, giảm nhấp nháy, tốc độ màn trập, khẩu độ, điều kiện của đối tượng, độ sáng, ống kính, sử dụng đèn flash, cài đặt chức năng chụp hình …
*Nếu cài đặt “16fps” trong quá trình chụp hình trực tiếp Live View, đèn flash sẽ không nhấp nháy
Chụp liên tiếp tốc độ thấpXấp xỉ tối đa 3.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng từ 1 fps đến 13 fps)
Chụp liên tiếp tốc độ cao ở chế độ yên lặngXấp xỉ tối đa 5.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng từ 2 fps đến 5 fps)
Chụp liên tiếp tốc độ thấp ở chế độ yên lặngXấp xỉ tối đa 3.0 fps (có thể cài đặt trong khoảng từ 1 fps đến 4 fps)
Chụp tối đaJPEG Lớn / Chất lượng cao
Thẻ CFTiêu chuẩn: Xấp xỉ 140 ảnhTốc độ cao: Full
Thẻ CFastFull
RAW
Thẻ CFTiêu chuẩn: Xấp xỉ 59 ảnhTốc độ cao: Xấp xỉ 73 ảnh
Thẻ CFastXấp xỉ 170 ảnh
RAW + JPEG cỡ lớn
Thẻ CFTiêu chuẩn: Xấp xỉ 48 ảnhTốc độ cao: Xấp xỉ 54 ảnh
Thẻ CFastXấp xỉ 81 ảnh
* Dựa trên tiêu chuẩn thí nghiệm thẻ CF (Tiêu chuẩn: 8 GB/Tốc độ cao: Chế độ UDMA 7, 64GB) và thẻ CFast (CFast 2.0, 128 GB) và các điều kiện thí nghiệm sau: Chụp hình bằng kính ngắm, chụp hình liên tục tốc độ cao, JPEG chất lượng 8, ISO 100, Kiểu Ảnh Tiêu chuẩn.* "Full"là có thể chụp hình nếu thẻ đầy.
Chế độ chụp Live View 
Phương pháp lấy nétDual pixel CMOS AF
AF method Face+ Tracking- theo dõi khuôn mặt, FlexiZone-lấy một ảnh, lấy nét thủ công (có thể phóng đại lên tới 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)
* Có thể lấy nét tự động bằng màn hình cảm ứng
Phạm vi lấy nétEV-3-18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Các chế độ lấy sángLấy sáng toàn bộ (315 vùng), lấy sáng từng phần (xấp xỉ 6,5% màn hình ngắm trực tiếp), lấy điểm (xấp xỉ 2,8% màn hình ngắm trực tiếp), lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi lấy sángEV-3-18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Bù phơi sáng±5 bước tăng giảm 1/3 hoặc 1/2-bước
Chụp ở chế độ yên tĩnhCó (chế độ 1 và 2)
Hiển thị đường lưới3 loại
Quay phim 
Định dạng quayMOV, MP4
Phim4KJPEG Động
Full HDMPEG-4 AVC/H.264 tốc độ bit thay đổi (trung bình)
TiếngMOV: Linear PCM, MP4: AAC
Kích thước quay phim4K (4096x2160), Full HD (1920x1080)
Tốc độ khung hình119.9p / 59.94p / 29.97p / 24.00p / 23.98p (có NTSC)100.0p / 50.00p / 25.00p / 24.00p (có PAL)* 119.9p / 100.0p: Phim có Tốc độ Khung hình Cao, Chất lượng Full HD
Phương pháp quay phim/ Tốc độ nénJPEG độngALL-I (Để chỉnh sửa/Áp dụng cho chế độ I), IPB (Tiêu chuẩn), IPB (Rút gọn)* JPEG Động và ALL-I chỉ có thể sử dụng khi MOV được cài đặt.* IPB (Rút gọn) chỉ có khi MP4 được cài đặt
Bit rate[MOV]
4K (59.94p / 50.00p) Xấp xỉ 800Mbps
4K (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) Xấp xỉ 500Mbps
Full HD (119.9p / 100.0p) / ALL-I Xấp xỉ 360Mbps
Full HD (59.94p / 50.00p) / ALL- Xấp xỉ 180Mbps
Full HD (59.94p / 50.00p) / IPB Xấp xỉ 60Mbps
Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / ALL-I Xấp xỉ 90Mbps
Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / IPB (Tiêu chuẩn Xấp xỉ 30Mbps
[MP4]
Full HD (59.94p / 50.00p) / IPB (Tiêu chuẩn) Xấp xỉ 60Mbps
Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / IPB (Tiêu chuẩn Xấp xỉ 30Mbps
Full HD (29.97p / 25.00p) / IPB (Rút gọn) Xấp xỉ 12Mbps
Yêu cầu về hoạt động của thẻ (Tốc độ ghi/đọc) 4K (59.94p / 50.00p) CFast 2.0
4K (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) CF UDMA 7 100Mbps hoặc nhanh hơn / CFast 2.0
Full HD (119.9p / 100.0p) CF UDMA 7 100Mbps hoặc nhanh hơn / CFast 2.0
Full HD (59.94p / 50.00p) / ALL-I CF UDMA 7 60Mbps hoặc nhanh hơn / CFast 2.0
Full HD (59.94p / 50.00p) / IPB 30 Mbps hoặc nhanh hơn
Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / ALL-I 30 Mbps hoặc nhanh hơn
Full HD (29.97p / 25.00p / 24.00p / 23.98p) / IPB (Tiêu chuẩn) 30 Mbps hoặc nhanh hơn
Full HD (29.97p / 25.00p) / IPB (Rút gọn) 30 Mbps hoặc nhanh hơn
Phương pháp lấy nétDual pixel CMOS AF
Phương pháp lấy sáng Face+ Tracking- theo dõi khuôn mặt, FlexiZone-lấy một ảnh, lấy nét thủ công (có thể phóng đại lên tới 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)
* Có thể lấy nét tự động bằng màn hình cảm ứng
Movie servo AFCó*Có thể tùy chỉnh Movie Servo AF
Chế độ đo sáng Đo sáng trung bình trung tâm và Đo sáng toàn bộ cỏ cảm biến hình ảnh
* Tự động cài đặt theo phương pháp lấy nét
Phạm vi lấy nétEV-3-18 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Metering brightness rangeEV0-20 (nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sángChụp phơi sáng tự động (AE chương trình dành cho quay phim), AE ưu tiên tốc độ, AE ưu tiên khẩu độ, lấy phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng±3 khẩu tăng giảm 1/3-hoặc 1/2-khẩu
Tốc độ ISO(thông số phơi sáng khuyên dùng)[Full HD]
P / Tv / Av / BCài đặt tự động trong khoảng ISO 100 - ISO 25600, có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 32000/40000/51200), H1 (tương đương ISO 102400), H2 (tương đương ISO 204800)
MISO tự động (cài đặt tự động trong khoảng ISO 100 - ISO 25600), ISO 100 - ISO 25600 cài đặt thủ công (tăng giảm 1/3- hoặc toàn bộ mức), có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 32000/40000/51200), H1 (tương đương ISO 102400), H2 (tương đương ISO 204800)
[4K]
P / Tv / Av / BCài đặt tự động trong khoảng ISO 100 - ISO 12800, có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 16000/20000/25600/32000/ 40000/51200), H1 (tương đương ISO 102400), H2 (tương đương ISO 204800))
MISO tự động (cài đặt tự động trong khoảng ISO 100 - ISO 12800), ISO 100 - ISO 12800 cài đặt thủ công (tăng giảm 1/3- hoặc toàn bộ mức), có thể mở rộng đến H (tương đương ISO 16000/20000/25600/32000/ 40000/51200), H1 (tương đương ISO 102400), H2 (tương đương ISO 204800)
Cài đặt tốc độ ISOPhạm vi quay phim và cài đặt 4K
Mã thời gian
KhungTương thích với 119.9p / 59.94p / 29.97p
Ghi tiếngCó monaural microphone tích hợp, ngõ cắm microphone stereo bên ngoài Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có kính lọc gió, thiết bị giảm tiếng
HeadphonesCó ổ cắm headphone và có thể điều chỉnh tiếng
Hiển thị đường lưới3 loại
Chụp ảnh tĩnhKhông có trong chế độ quay phim
Hiển thị hai màn hìnhCó thể hiện thị phim đồng thời trên màn hình LCD và HDMI
Ngõ ra HDMICó thể hiển thị phim không có thông tin.* Tự động / 59.94i / 50.00i / 59.94p / 50.00p / 23.98p* Khi [24.00p: Enable] được cài đặt, hình ảnh phim ở ngõ ra đạt 24.00p qua HDMI.* Có mã thời gian
Màn hình LCD 
Loại màn hìnhMàn hình tinh thể lỏng, màu TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnhRộng 3.2 in (3:2) với xấp xỉ 1.62 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh độ sángThủ công (7 mức)
Mức chia điện tử
Interface languages25
Màn hình cảm ứngCảm ứng diện dung* Hoạt động để di chuyển điểm AF trong quá trình chụp hình trực tiếp Live View và quay phim (bật AF), có chức năng xem khuếch đại
Help display
Camera System information
Xem lại 
Định dạng xem lại ảnhHiển thị một ảnh (không có thông tin chụp), Hiển thị một ảnh (kèm thông tin cơ bản), Hiển thị một ảnh (hiển thị kèm thông tin chụp, thông tin chi tiết, ống kính/ histogram, cân bằng trắng, kiểu ảnh 1, kiểu ảnh 2, không gian màu, giảm nhiễu, chỉnh sửa quang sai ống kính 1, chỉnh sửa quang sai ống kinh 2, thông tin GPS), hiện thị ảnh index (4/9/36/100 ảnh)
Cảnh báo sáng quáCảnh báo sáng quá
Hiển thị điểm AFCó (không thể được hiển thị tùy vào điều kiện chụp hình)
Xem ảnh phóng to3 loại
Phương pháp trình duyệt ảnhXấp xỉ 1,5x-10x, có thể cài đặt vị trí và độ phóng đại ban đầu
Phương pháp trình duyệt ảnhXem ảnh đơn, nhảy xem ảnh thứ 10 hoặc 100, xem theo ngày chụp, xem theo thư mục, xem  phim, xem ảnh tĩnh, xem ảnh được bảo vệ, xem ảnh được đánh giá
Xem lại phimCó thể (màn hình LCD, HDMI)Không thể phát lại âm thanh trên camera
Xoay ảnh
Bảo vệ ảnh
Đánh giá
Ghi âm thanhCó thể ghi âm thanh / phát lại
Xem lại phimCó (màn hình LCD, HDMI)Loa tích hợp
Chỉnh sửa cảnh phim đầu/cuối
4K Frame GrabFrame Grab có thể được lưu thành ảnh JPEGage
Xem trình chiếuTất cả các ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem phim, xem ảnh tĩnh, xem ảnh được bảo vệ, xem theo đánh giá
Copying images
Xử lí ảnh hậu kì 
Xử lý ảnh RAW trực tiếp trên máyĐiều chỉnh độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tự động tối ưu hóa ánh sáng, giảm nhiễu tốc độ ISO cao, chất lượng ảnh JPEG, không gian màu, chỉnh sửa độ sáng vùng ngoại vi, chỉnh sửa méo hình, chỉnh sửa quang sai màu, chỉnh sửa nhiễu xạ
Thay đổi kích thước ảnh
Cắt ảnh
Chuyển ảnh 
Các file có thể chuyểnẢnh tĩnh (Ảnh JPEG, RAW, RAW+JPEG ), phim
Cài đặt In 
DPOFTương thích phiên bản 1.1
Chức năng GPS 
Vệ tinh tương thíchVệ tinh GPS (Hoa Kỳ), GLONASS Vệ tinh (Nga) Vệ tinh Quasi-Zenith (QZSS) "MICHIBIKI" (Nhật)
LAN có dây GPS 
Ethernet1000BASE-T, 100BASE-TX, 10BASE-T
Bảo mậtIPsec
Truyền file FTPTruyền file tự động, lựa chọn ảnh và truyền ảnh, truyền bằng nút SET, truyền có chú thích* Hỗ trợ FTPS
EOS UtilityChức năng điều khiển từ xa EOS Utility qua mạng LAN có dây
Máy chủ WFTĐiều khiển máy ảnh, điều khiển đơn giảnXem ảnh và tải ảnh
Điện thoại thông minhẢnh có thể được xem, điều khiển và nhận qua điện thoại thông minh Có thể điều khiển từ xa máy ảnh bằng điện thoại thông minh.
Đồng bộ hóa thời gian máy ảnhĐồng bộ hóa thời gian của 10 máy ảnh con vào thời gian của máy ảnh chính Sai số của máy ảnh chính: Xấp xỉ ± 0,05 giây* Đồng bộ hóa thời gian máy ảnh giữa các mẫu máy ảnh giống nhau.
Chế độ nhận tín hiệuChế độ 1, Chế độ 2
Thông tin gắn thẻ địa lý trên ảnhKinh độ, Vĩ độ, Cao độ, Tọa độ, Thời gian Phối hợp Quốc tế (UTC), trạng thái tìm tín hiệu vệ tinh
Khoảng thời gian cập nhật vị trí1 giây, 5 giây, 10 giây, 15 giây, 30 giây, 1 phút, 2 phút, 5 phút
Cài đặt thời gianCài đặt dữ liệu thời gian GPS theo máy ảnh
Ghi dữ liệu1 file/ngày, định dạng NMEA* Thay đổi múi giờ tạo ra file khác.* Dữ liệu ghi lưu trong bộ nhớ trong có thể được chuyển đến thẻ hoặc tải xuống máy tính làm file ghi.
Xóa dữ liệu ghi
Các chức năng tùy chọn 
Các chức năng tùy chọn34
Điều khiển Nhanh Tùy chỉnh
Lưu cài đặt máy ảnhCó thể đăng ký 10 cài đặt trên thẻ
Các chế độ chụp tùy chọnĐăng ký theo chế độ C1, C2, or C3
My MenuCó thể đăng 5 màn hình

Thông số Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body

Thông Tin Chung
Thương hiệuCanon
Sản xuất tạiNhật Bản
Kích thước158.0 x 167.6 x 82.6 mm
Bộ cảm biến ảnhFull-Frame CMOS 20.2MP
Bộ xử lý ảnhDIGIC 6+
Tốc độ màn trập1/8000 giây tới 30 giây
Điểm lấy nét61 điểm lấy nét tự động
Kích thước màn hình3.2 inch
Loại / Công nghệ màn hìnhLCD
Thẻ nhớ tương thíchCF, CFast
Hỗ trợ định dạngJPEG, RAW
Model1Dx Mk II
Phụ kiện đi kèmThân máy Canon EOS 1DX Mark II, Nắp đậy body, Pin, Sạc, Sách hướng dẫn sử dụng, Thẻ bảo hành

Máy ảnh DSLR trong tầm giá với Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body

Web So Sánh Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body tháng 06/2019 tại Việt Nam

Nơi BánThông TinGiáGo to Store
1-4 ngày nhận hàng
COD: Có Hỗ Trợ
104.490.000đ
Miễn Phí Giao Hàng
1-4 ngày nhận hàng
COD: Có Hỗ Trợ
111.397.298đ
Miễn Phí Giao Hàng
1-4 ngày nhận hàng
COD: Có Hỗ Trợ
122.000.000đ
Miễn Phí Giao Hàng
1-4 ngày nhận hàng
COD: Có Hỗ Trợ
122.900.000đ
Miễn Phí Giao Hàng
1-4 ngày nhận hàng
COD: Có Hỗ Trợ
129.050.000đ
Miễn Phí Giao Hàng
1-4 ngày nhận hàng
COD: Có Hỗ Trợ
139.000.000đ
Miễn Phí Giao Hàng
Giá Máy ảnh Canon EOS 1D X Mark II Body rẻ nhất ở Việt Nam là Một trăm Bốn triệu Bốn trăm Chín mươi ngàn vào lúc 21:42:00 04/06/2019
© 2019 SoSanh24h
Made with in Việt Nam flag